sharp pain
Nghĩa thường dùng
cơn đau nhói
cụm từ
“I felt a sharp pain in my foot.”Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
Từ điển Anh–Việt
111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I felt a sharp pain in my foot.”Tôi cảm thấy một cơn đau nhói ở chân.
Đang tải...