sharp rise
/ˌʃɑːp ˈraɪz/
Nghĩa thường dùng
sự gia tăng đột ngột, tăng vọt
cụm từ
“There has been a sharp rise in cases of childhood obesity.”Đã có sự gia tăng đột ngột các ca béo phì ở trẻ em.