Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharp rise

/ˌʃɑːp ˈraɪz/

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng đột ngột, tăng vọt cụm từ

“There has been a sharp rise in cases of childhood obesity.”Đã có sự gia tăng đột ngột các ca béo phì ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...