Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sharp turn

Nghĩa thường dùng

chỗ rẽ gấp cụm từ

“The car made a sharp turn to avoid the obstacle.”Chiếc xe rẽ gấp để tránh chướng ngại vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...