shebang
/ʃə'bæɳ/ phổ biến #31994
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shebang
/ʃə'bæɳ/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- sòng bạc, nhà gá bạc
- quán rượu; phòng trà
- vấn đề, việc
- I'm fed up with the whole shebang: tôi chán ngấy về việc ấy rồi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an entire system; used in the phrase `the whole shebang'