Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelf life

/ˈʃelf ˌlaɪf/

Nghĩa thường dùng

hạn sử dụng, thời gian bảo quản cụm từ

“This product has a long shelf life.”Sản phẩm này có hạn sử dụng dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...