shelf space
Nghĩa thường dùng
“The supplier negotiated for more shelf space.”Nhà cung cấp đàm phán để có thêm diện tích kệ hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The supplier negotiated for more shelf space.”Nhà cung cấp đàm phán để có thêm diện tích kệ hàng.
Đang tải...