Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelf space

/ˈʃɛlf speɪs/

Nghĩa thường dùng

diện tích kệ hàng (trong cửa hàng) danh từ

“The supplier negotiated for more shelf space.”Nhà cung cấp đàm phán để có thêm diện tích kệ hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...