shell-shocked
/'ʃelʃɔkt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shell-shocked
/'ʃelʃɔkt/
tính từ
- bị sốc vì tiếng súng đại bác
- bị suy nhược thần kinh vì chiến đấu
Từ điển Anh–Việt
111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...