shellfish
/'ʃelfiʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13065
Nghĩa thường dùng
hải sản có vỏ (tôm, cua, sò)
danh từ
“Eating shellfish is popular in coastal areas because they are fresh and delicious.”Ăn động vật có vỏ rất phổ biến ở các khu vực ven biển vì chúng tươi ngon.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shellfish
/'ʃelfiʃ/
danh từ
- loài sò hến
- loài tôm cua
Định nghĩa tiếng Anh
n. meat of edible aquatic invertebrate with a shell (especially a mollusk or crustacean)