Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shellfish

/'ʃelfiʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13065

Nghĩa thường dùng

hải sản có vỏ (tôm, cua, sò) danh từ

“Eating shellfish is popular in coastal areas because they are fresh and delicious.”Ăn động vật có vỏ rất phổ biến ở các khu vực ven biển vì chúng tươi ngon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shellfish

/'ʃelfiʃ/

danh từ

  • loài sò hến
  • loài tôm cua
Định nghĩa tiếng Anh

n. meat of edible aquatic invertebrate with a shell (especially a mollusk or crustacean)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...