shelly
/'ʃeli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shelly
/'ʃeli/
tính từ
- (thuộc) vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai
- có nhiều vỏ sò
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding with shells; consisting of shells, or of a shell.