Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelter provisions

Nghĩa thường dùng

Cung cấp và sắp xếp chỗ ở tạm thời. cụm từ

“Shelter provisions are essential during natural disasters.”Cung cấp chỗ ở rất cần thiết trong thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...