shelty
/'ʃelti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shelty
/'ʃelti/
danh từ
- (Ê-cốt) ngựa non
- chó chăn cừu
Định nghĩa tiếng Anh
n. A Shetland pony.
Từ điển Anh–Việt
111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A Shetland pony.
Đang tải...