Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shelves

/ʃelf/

Nghĩa thường dùng

giá sách; ngăn sách danh từ

“The shelves behind them have been completely emptied.”Các giá sách phía sau họ đã bị dọn sạch hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shelves

/ʃelf/

danh từ, số nhiều shelves

/ʃelvz/
  • giá sách; ngăn sách
  • cái xích đông
  • đá ngầm; bãi cạn
  • (địa lý,địa chất) thềm lục địa

thành ngữ

  1. on the shelf
    • đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái)
Định nghĩa tiếng Anh

n a support that consists of a horizontal surface for holding objects n a projecting ridge on a mountain or submerged under water v hold back to a later time v place on a shelf

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...