Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sherpa

/'ʃә:pә/ phổ biến #28115
Biến thể từ sherpas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sherpa

//

* danh từ
  • số nhiều không đổi hoặc sherpas
  • người dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the Himalayan people living in Nepal and Tibet who are famous for their skill as mountaineers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...