Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift attitudes

/ʃɪft ˈætɪtjudz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi thái độ cụm từ

“We need to shift attitudes towards climate change.”Chúng ta cần thay đổi thái độ về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...