Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift consumer expectations

/ʃɪft kənˈsjuːmər ɪkˈspɛkteɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi những gì người tiêu dùng tin rằng họ nên nhận được cụm từ

“Brands often shift consumer expectations through innovative marketing.”Các thương hiệu thường thay đổi kỳ vọng của người tiêu dùng thông qua marketing đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...