Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift energy consumption

/ʃɪft ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách sử dụng hoặc tiêu thụ năng lượng cụm từ

“We need to shift energy consumption towards more sustainable options.”Chúng ta cần thay đổi việc tiêu thụ năng lượng sang các lựa chọn bền vững hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...