Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift energy landscape

/ʃɪft ˈɛnərdʒi ˈlændskeɪp/

Nghĩa thường dùng

thay đổi bối cảnh năng lượng cụm từ

“The shift in energy landscape requires new strategies.”Sự thay đổi trong bối cảnh năng lượng đòi hỏi các chiến lược mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...