Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift energy policies

/ʃɪft ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi chính sách năng lượng cụm từ

“It's time to shift energy policies towards sustainability.”Đã đến lúc thay đổi chính sách năng lượng theo hướng bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...