Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift energy priorities

/ʃɪft ˈɛnərdʒi praɪˈɔːrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi ưu tiên về năng lượng cụm từ

“We must shift energy priorities to focus on sustainability.”Chúng ta phải thay đổi ưu tiên về năng lượng để tập trung vào tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...