Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift focus

/ʃɪft ˈfoʊkəs/

Nghĩa thường dùng

thay đổi trọng tâm hoặc hướng đi cụm từ

“We need to shift focus to customer satisfaction.”Chúng ta cần chuyển trọng tâm sang sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...