Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift paradigms

/ʃɪft ˈpærəˌdaɪmz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách suy nghĩ hoặc cách làm cụm từ

“The new research could shift paradigms in education.”Nghiên cứu mới có thể thay đổi cách suy nghĩ trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...