shift paradigms
/ʃɪft ˈpærəˌdaɪmz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi cách suy nghĩ hoặc cách làm
cụm từ
“The new research could shift paradigms in education.”Nghiên cứu mới có thể thay đổi cách suy nghĩ trong giáo dục.