Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift perceptions

/ʃɪft pərˈsɛpʃənz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách nhìn nhận hoặc hiểu biết về điều gì đó cụm từ

“Fashion can shift perceptions of beauty and identity.”Thời trang có thể thay đổi cách nhìn nhận về vẻ đẹp và bản sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...