shift priorities
/ʃɪft praɪˈɔrɪtiz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi thứ tự quan trọng của các nhiệm vụ
cụm từ
“It's necessary to shift priorities during a crisis.”Cần thiết phải thay đổi thứ tự ưu tiên trong thời gian khủng hoảng.