Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift priorities

/ʃɪft praɪˈɔrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi thứ tự quan trọng của các nhiệm vụ cụm từ

“It's necessary to shift priorities during a crisis.”Cần thiết phải thay đổi thứ tự ưu tiên trong thời gian khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...