Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift the balance

/ʃɪft ðə ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

thay đổi sự công bằng hoặc bình đẳng của tình huống cụm từ

“The new evidence could shift the balance of the case.”Bằng chứng mới có thể thay đổi sự cân bằng của vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...