shift the balance
/ʃɪft ðə ˈbæləns/
Nghĩa thường dùng
thay đổi sự công bằng hoặc bình đẳng của tình huống
cụm từ
“The new evidence could shift the balance of the case.”Bằng chứng mới có thể thay đổi sự cân bằng của vụ án.