Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift the narrative

/ʃɪft ðə ˈnær.ə.tɪv/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách câu chuyện được kể cụm từ

“We need to shift the narrative around climate change.”Chúng ta cần thay đổi cách kể về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...