Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift the paradigm

/ʃɪft ðə ˈpærəˌdaɪm/

Nghĩa thường dùng

thay đổi cách thức làm hoặc suy nghĩ về điều gì đó cụm từ

“This research could shift the paradigm in education.”Nghiên cứu này có thể thay đổi cách thức trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...