Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift towards renewable

/ʃɪft təˈwɔrdz rɪˈnjuːəbl/

Nghĩa thường dùng

chuyển hướng sang năng lượng tái tạo cụm từ

“The world is shifting towards renewable energy sources.”Thế giới đang chuyển hướng sang các nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...