Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shift towards sustainability

/ʃɪft təˈwɔːrdz səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chuyển hướng sang bền vững cụm từ

“Many businesses are shifting towards sustainability in their practices.”Nhiều doanh nghiệp đang chuyển hướng sang bền vững trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...