shiftiness
/'ʃiftinis/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shiftiness
/'ʃiftinis/
danh từ
- tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being shifty.