shine together
Nghĩa thường dùng
“When we work hard, we can shine together.”Khi chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta có thể tỏa sáng cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When we work hard, we can shine together.”Khi chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta có thể tỏa sáng cùng nhau.
Đang tải...