Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shine together

/ʃaɪn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tỏa sáng hoặc làm tốt như một đội. động từ

“When we work hard, we can shine together.”Khi chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta có thể tỏa sáng cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...