Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ship captain

/ʃɪp ˈkæp.tɪn/

Nghĩa thường dùng

thuyền trưởng, người chỉ huy tàu danh từ

“The ship captain gave orders to the crew.”Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...