shipboard
/'ʃipbɒ:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shipboard
//
* tính từ- được dùng trên tàu; xuất hiện trên tàu* danh từ
Định nghĩa tiếng Anh
s. casual or ephemeral as if taking place on board a ship