Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipment tracking

/ˈʃɪp.mənt ˈtræk.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

theo dõi lô hàng cụm từ

“Shipment tracking is essential for customers.”Theo dõi lô hàng là cần thiết cho khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...