Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipping costs

/ˈʃɪp.ɪŋ kɔːsts/

Nghĩa thường dùng

chi phí liên quan đến vận chuyển hàng hóa cụm từ

“Shipping costs are rising due to fuel prices.”Chi phí vận chuyển đang tăng do giá nhiên liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...