Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shock and awe

/ʃɑk ənd ɔ/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác ngạc nhiên và kinh ngạc, thường từ điều gì đó mạnh mẽ. cụm từ

“The performance left the audience in shock and awe.”Buổi biểu diễn đã khiến khán giả cảm thấy ngạc nhiên và kinh ngạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...