shock and awe
/ʃɑk ənd ɔ/
Nghĩa thường dùng
Cảm giác ngạc nhiên và kinh ngạc, thường từ điều gì đó mạnh mẽ.
cụm từ
“The performance left the audience in shock and awe.”Buổi biểu diễn đã khiến khán giả cảm thấy ngạc nhiên và kinh ngạc.