Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoe shop

/ˈʃuː ˌʃɒp/

Nghĩa thường dùng

Tiệm giày cụm từ

“I need to buy new shoes at the shoe shop.”Tôi cần mua giày mới ở tiệm giày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...