shoe-leather
/'ʃu:leðə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoe-leather
/'ʃu:leðə/
danh từ
- da đóng giày
thành ngữ
- as good a man as ever trod shoe-leather
- con người tốt nhất trần gian
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...