shoe-shine
/'ʃu:ʃain/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoe-shine
/'ʃu:ʃain/
danh từ
- sự đánh giày
- người đánh giày, em bé đánh giày ((cũng) shoe-shine boy)
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...