Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoemaker

/'ʃu:,meikə/ phổ biến #21440

Nghĩa thường dùng

Thợ đóng giày danh từ

“The shoemaker makes beautiful shoes for many customers.”Thợ đóng giày làm những đôi giày đẹp cho nhiều khách hàng.

Biến thể từ shoemakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shoemaker

/'ʃu:,meikə/

danh từ

  • thợ đóng giày

thành ngữ

  1. the shoemaker's wife is always the worst shod
    • ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who makes or repairs shoes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...