shoemaker
/'ʃu:,meikə/ phổ biến #21440
Nghĩa thường dùng
Thợ đóng giày
danh từ
“The shoemaker makes beautiful shoes for many customers.”Thợ đóng giày làm những đôi giày đẹp cho nhiều khách hàng.
Biến thể từ
shoemakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoemaker
/'ʃu:,meikə/
danh từ
- thợ đóng giày
thành ngữ
- the shoemaker's wife is always the worst shod
- ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who makes or repairs shoes