shoot a scene
Nghĩa thường dùng
“They plan to shoot a scene at the beach tomorrow.”Họ dự định quay cảnh ở bãi biển vào ngày mai.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They plan to shoot a scene at the beach tomorrow.”Họ dự định quay cảnh ở bãi biển vào ngày mai.
Đang tải...