Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot a scene

/ʃuːt ə siːn/

Nghĩa thường dùng

quay cảnh cụm từ

“They plan to shoot a scene at the beach tomorrow.”Họ dự định quay cảnh ở bãi biển vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...