Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot down

/ʃuːt daʊn/

Nghĩa thường dùng

bác bỏ hoặc từ chối một ý tưởng nhanh chóng cụm từ

“The manager shot down my proposal during the meeting.”Giám đốc đã bác bỏ đề xuất của tôi trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...