shoot down
/ʃuːt daʊn/
Nghĩa thường dùng
bác bỏ hoặc từ chối một ý tưởng nhanh chóng
cụm từ
“The manager shot down my proposal during the meeting.”Giám đốc đã bác bỏ đề xuất của tôi trong cuộc họp.