Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot straight

/ʃuːt streɪt/

Nghĩa thường dùng

nói một cách trung thực và thẳng thắn cụm từ

“I appreciate it when you shoot straight with me.”Tôi đánh giá cao khi bạn nói thẳng với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...