shoot the messenger
Nghĩa thường dùng
“Don’t shoot the messenger; I’m just delivering the news.”Đừng đổ lỗi cho người mang tin; tôi chỉ đang chuyển tin.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don’t shoot the messenger; I’m just delivering the news.”Đừng đổ lỗi cho người mang tin; tôi chỉ đang chuyển tin.
Đang tải...