Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot the messenger

/ʃuːt ðə ˈmɛsɪndʒər/

Nghĩa thường dùng

đổ lỗi cho người mang tin xấu cụm từ

“Don’t shoot the messenger; I’m just delivering the news.”Đừng đổ lỗi cho người mang tin; tôi chỉ đang chuyển tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...