Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoot through

/ʃuːt θruː/

Nghĩa thường dùng

di chuyển nhanh qua một cái gì đó động từ

“The car shot through the red light.”Chiếc xe đã chạy nhanh qua đèn đỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...