Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shop around

/ʃɑːp əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

tham khảo giá ở nhiều nơi cụm từ

“You should shop around before buying a car.”Bạn nên tham khảo giá trước khi mua ô tô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...