Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shop assistant

/ʃɒp əˈsɪstənt/

Nghĩa thường dùng

nhân viên bán hàng danh từ

“The shop assistant helps me find my size.”Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đúng size.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...