Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopkeeper

/'ʃɔp,ki:pə/ Collins ★ phổ biến #12729

Nghĩa thường dùng

chủ cửa hàng danh từ

“The shopkeeper opened the store early.”Chủ cửa hàng mở cửa hàng sớm.

Biến thể từ shopkeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shopkeeper

/'ʃɔp,ki:pə/

danh từ

  • người chủ hiệu

thành ngữ

  1. nation of shopkeepers
    • nhân dân Anh, nước Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a merchant who owns or manages a shop

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...