shopkeeper
/'ʃɔp,ki:pə/ Collins ★ phổ biến #12729
Nghĩa thường dùng
chủ cửa hàng
danh từ
“The shopkeeper opened the store early.”Chủ cửa hàng mở cửa hàng sớm.
Biến thể từ
shopkeepers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shopkeeper
/'ʃɔp,ki:pə/
danh từ
- người chủ hiệu
thành ngữ
- nation of shopkeepers
- nhân dân Anh, nước Anh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a merchant who owns or manages a shop