shoplifter
Nghĩa thường dùng
“A shoplifter hid a chocolate bar in her coat.”Một kẻ trộm đồ giấu thanh sô cô la trong áo khoác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shoplifter
//
* danh từ- kẻ cắp giả làm khách mua hàng
Định nghĩa tiếng Anh
n a thief who steals goods that are in a store