Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shoplifter

/'ʃɒp.liftә/ phổ biến #26918

Nghĩa thường dùng

kẻ trộm đồ trong cửa hàng danh từ

“A shoplifter hid a chocolate bar in her coat.”Một kẻ trộm đồ giấu thanh sô cô la trong áo khoác.

Biến thể từ shoplifters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shoplifter

//

* danh từ
  • kẻ cắp giả làm khách mua hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n a thief who steals goods that are in a store

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...