Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping cart

Nghĩa thường dùng

Giỏ hàng ảo dùng cho mua sắm trực tuyến. cụm từ

“Customers can add items to their shopping cart before checkout.”Khách hàng có thể thêm mặt hàng vào giỏ hàng trước khi thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...