Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shopping centre

/ˈʃɔpɪŋ ˈsentə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

trung tâm mua sắm danh từ

“Let's meet at the shopping centre.”Hẹn gặp ở trung tâm mua sắm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shopping centre

//

* danh từ
  • trung tâm buôn bán, trung tâm thương mại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...