shopping centre
/ˈʃɔpɪŋ ˈsentə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
trung tâm mua sắm
danh từ
“Let's meet at the shopping centre.”Hẹn gặp ở trung tâm mua sắm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shopping centre
//
* danh từ- trung tâm buôn bán, trung tâm thương mại